phục kích

  1. đgt. mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa: bị phục kích khi đi qua núi phục kích địch đánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phục kích"

phục kích
Một nhóm lính phục kích đối phương từ sau bụi cây.